Quảng cáo

Video

Thống kê

Số người đang online: 9
Số truy cập hôm nay: 2262
Tổng số người truy cập: 109788

Tìm kiếm

Sản phẩm xem nhiều

Danh mục QCVN về BHLĐ-ATLĐ-VSMT

Tài liệu huấn luyện người sử dụng lao động

Phụ lục 3: Danh mục tiêu chuẩn, quy phạm nhà nước về an toàn - vệ sinh lao động

 

TT

Số hiệu TCVN

Tên tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn chung

 

2287 - 78

Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản.

 

2288 - 78

Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất. Phân loại.

 

2289 - 78

Quá trình sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn.

 

2290 - 78

Thiết bị sản xuất . Yêu cầu chung về an toàn.

 

2291 - 78

Phương tiện bảo vệ người lao động, phân loại.

 

3153 - 79

Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Các khái niệm cơ bản. Thuật ngữ và định nghĩa.

 

3157 - 79

Thuật ngữ định nghĩa cơ bản về bảo hộ lao động.

Tiêu chuẩn an toàn về các chất độc hại

 

3164 - 79

Các chất độc hại. Phân loại, yêu cầu chung về an toàn.

 

3570 - 91

An toàn sinh học, những yêu cầu chung.

 

4044 - 85

Quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm biển do tàu gây ra.

 

4512 - 88

Quy phạm vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường biển

 

5507 - 91

Hoá chất nguy hiểm. Quy phạm an toàn trong sản xuất.

Bảo vệ chống cháy nổ

 

1769 - 75

Hồ liệu kim loại đen. Yêu cầu an toàn về phòng nổ khi gia công và luyện lại.

 

2622 - 95

Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế.

 

3254 - 89

An toàn cháy. Yêu cầu chung. Thay thế: TCVN 3524-79

 

3255 - 86

An toàn nổ. Yêu cầu chung. Thay thế TCVN 3255 - 79

 

3890 - 84

Phương tiện và thiết bị chữa cháy. Bố trí bảo quản, kiểm tra và bảo dưỡng.

 

3991 - 85

Tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy trong thiết kế xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa.

 

4007 - 85

Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phòng và chữa cháy.

 

4337 - 86

Xà lan giao nhận xăng dầu vận chuyển. Yêu cầu kỹ thuật đo lường.

 

4532 - 88

Trạm cấp phát xăng dầu.

 

4586 - 97

Quy phạm an toàn bảo quản, vận chuyển vật liệu nổ. Thay thế TCVN 4586-88.

 

4878 - 89

(ISO 3841-1977) Phân loại cháy.

 

4879 - 89

(ISO 6309-1987) Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn.

 

4933 - 89

(ISO 6826-1982) Động cơ đốt trong kiểu pit-tông. Phòng chống cháy.

 

5040 - 90

( ISO 6690 - 1986 ) Thiết bị phòng cháy và chữa cháy. Yêu cầu kỹ thuật.

 

5279 - 90

An toàn cháy nổ. Bụi cháy. Yêu cầu chung.

 

5314 - 91

Dàn khoan biển. Quy phạm phân cấp và chế tạo. Phòng và chữa cháy.

 

5303 - 90

An toàn cháy. Thuật ngữ và định nghĩa

 

5684 - 92

An toàn các công trình xăng dầu. Yêu cầu chung.

 

6174 - 97

Vật liệu nổ công nghiệp. Quy phạm an toàn trong sản xuất và nghiệm thu, thử nổ

Chiếu sáng nhân tạo

 

2062 - 86

Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy, xí nghiệp dệt thoi sợi bông.

 

2063 - 86

Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy cơ khí.

 

3257 - 86

Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp.

 

3258 - 86

Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy đóng tàu.

 

3743 - 83

Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy công nghiệp và công trình công nghiệp.

 

4213 - 86

Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến cao su.

 

4436 - 86

Nguồn sáng, phương pháp đo thông số ánh sáng.

 

4691 - 89

Đèn điện chiếu sáng. Yêu cầu an toàn chung.

 

5176 - 90

Chiếu sáng nhân tạo. Phương pháp đo độ dọi.

Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân

 

1598 - 74

Khẩu trang chống bụi.

 

1599 - 74

Quần áo bảo hộ lao động dùng cho công nhân luyện kim.

 

1594 - 74

Quần áo bảo hộ lao động dùng cho nam công nhân luyện kim.

 

1600 - 83

Quần áo bảo hộ lao động dùng cho nam công nhân.

 

1601 - 83

Quần áo bảo hộ lao động dùng cho nữ công nhân.

 

1841 - 76

Bao tay bảo hộ lao động bằng da, giả da và bạt.

 

2603 - 87

Mũ bảo hộ lao động cho công nhân hầm mỏ.

 

2604 - 78

Quần áo bảo hộ lao động cho nam công nhân thăm dò và khai thác dầu khí.

 

2605 - 78

Quần áo bảo hộ lao động cho nam công nhân thăm dò và khai thác dầu khí. Yêu cầu kỹ thuật.

 

2606 - 78

Phương tiện bảo vệ tay. Phân loại.

 

2607 - 78

Quần áo bảo hộ lao động. Phân loại.

 

2608 - 78

Giầy bảo hộ lao động bằng da và vải. Phân loại.

 

2609 - 78

Kính bảo hộ lao động. Phân loại.

 

2610 - 78

Quần áo bảo hộ lao động. Danh mục các chỉ tiêu chất lượng.

 

3154 - 79

Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phương pháp xác định thị trường ( trường nhìn).

 

3155 - 79

Giầy bảo hộ lao động bằng da, bằng vải. Danh mục các chỉ tiêu chất lượng.

 

3156 - 79

Phương tiện bảo vệ tay. Danh mục chỉ tiêu chất lượng.

 

3579 - 81

Kính bảo hộ lao động. Mắt kính không màu.

 

3580 - 81

Kính bảo hộ lao động. Cái lọc sáng bảo vệ mắt.

 

3581 - 81

Kính bảo hộ lao động. Yêu cầu kỹ thuật chung và phương pháp thử.

 

3740 - 82

Mặt nạ và bán mặt nạ lọc độc công nghiệp. Hộp lọc. Phương pháp xác định thời gian có tác dụng bảo vệ hộp lọc đối với các chất dạng hơi.

 

3741 - 82

Hộp lọc dùng cho mặt nạ công nghiệp với chất độc ô-xít cacbon

 

3742 - 82

Hộp lọc dùng cho mặt nạ công nghiệp với chất độc dạng khí.

 

4357 - 86

Giầy bảo hộ lao động cho công nhân đi lô cao su.

 

4498 - 88

Phương tiện bảo vệ tập thể chống bức xạ ion hoá

 

4530 - 88

Khi sử dụng phương tiện cá nhân, phương pháp sinh lý.

 

4742 - 89

Quần áo bảo hộ lao động dùng cho công nhân đi lô cao su.

 

5039 - 90

Phương tiện bảo vệ mắt, cái lọc tia cực tím.

 

5082 - 90

Phương tiện bảo vệ mắt. Yêu cầu kỹ thuật

 

5083 - 90

Phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng cho hàn và các kỹ thuật liên quan, cái lọc sáng

 

5111 - 90

Xác định khả năng làm việc của người khi sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân. Phương pháp sinh lý.

 

5203 - 90

(ISO 2801-1973) Quần áo bảo hộ lao động chống nóng và lửa. Kiến nghị chung cho người sử dụng và chịu trách nhiệm sử dụng.

 

5243 - 90

(ISO 2801-1973) Quần áo bảo hộ lao động chống nóng và lửa. Kiến nghị chung cho người sử dụng và chịu trách nhiệm sử dụng.

 

5586 - 91

Găng cách điện (BBAD điều 2.4).

An toàn máy móc công nghệ

 

02-75

Quy phạm an toàn bình chịu áp lực.

 

09-77

Quy phạm an toàn đường ống dẫn hơi và nước nóng.

 

2284 - 78

Tiêu chuẩn máy biến áp hàn một pha.

 

2292 - 78

Công việc sơn.Yêu cầu chung về an toàn.

 

2293 - 78

Gia công gỗ.Yêu cầu chung về an toàn.

 

2294 - 78

Nhiệt luyện kim loại.Yêu cầu chung về an toàn.

 

2870 - 79

Rơ le áp suất Pdn đến 100N/cm2.

 

032 - 83

Quy trình kiểm tra an toàn chai áp lực.

 

02 - 90

Quy trình khám nghiệm bình áp lực.

 

3146 - 86

Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.
Thay thế : TCVN 3146-79.

 

3147 - 90

Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ . Yêu cầu chung về an toàn. Thay thế: TCVN 3147 - 79. Sx1(90).

 

3148 - 79

Băng tải. Yêu cầu chung về an toàn.

 

3149 - 79

Tạo các lớp phủ kim loại và các lớp phủ vô cơ. Yêu cầu chung về an toàn.

 

3152 - 79

Dụng cụ mài. Yêu cầu về an toàn.

 

3187 - 79

Tiêu chuẩn máy phát hàn.

 

3259 - 92

Máy biến áp và cuộn kháng điện lực. Yêu cầu về AT. Thay thế: TCVN 3259 - 79. SX 1(92)

 

3288 - 79

Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn.

 

23-81

Quy phạm an toàn nồi hơi.

 

4162 - 82

Xi téc ô tô. Yêu cầu an toàn .

 

3748 - 83

Máy gia công kim loại. Yêu cầu chung về an toàn.

 

4163 - 85

Máy điện cầm tay. Yêu cầu chung về an toàn.

 

4206 - 86

Hệ thống lạnh. Kỹ thuật an toàn.

 

4244 - 86

Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng.

 

4245 - 86

Quy phạm kỹ thuật an toàn và kỹ thuật vệ sinh trong sản xuất, sử dụng axetylen, oxy để gia công kim loại.

 

4530 - 88

Tiêu chuẩn thiết kế kho xăng dầu.

 

2296 - 89

Thiết bị rèn ép. Yêu cầu chung về an toàn.

Thay thế: TCVN 2296-78

 

4717 - 89

Thiết bị sản xuất. Che chắn an toàn. Yêu cầu chung về an toàn.

 

4723 - 89

Thiết bị gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn đối với kết cấu máy.

104.

4725 - 89

Máy cắt kim loại. Yêu cầu chung về an toàn đối với kết cấu máy.

105.

4726 - 89

Kỹ thuật an toàn. Máy cắt kim loại. Yêu cầu đối với trang thiết bị điện.

106.

4730 - 89

Sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu chung về an toàn.

107.

4744 - 89

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong các cơ sở cơ khí. Thay thế: QPVN 10-77

108.

4750 - 89

(ST SEV 2153-80) Vỏ bảo vệ đá mài. Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật.

109.

4755 - 89

(ST SEV 4474-84) Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thuỷ lực.

110.

5109 - 89

Thiết bị axetylen. Yêu cầu chung về an toàn.

111.

5178 - 90

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên. Thay thế QPVN 22-81.

112.

5179 - 90

(ST SVE 5312 - 85) Máy nâng hạ. Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thuỷ lực về an toàn.

113.

5180 - 90

(ST SEV 1727 - 86) Palăng điện. Yêu cầu chung về an toàn.

114.

5181 - 90

Thiết bị nén khí. Yêu cầu chung về an toàn.

115.

5183 - 90

(ST SEV 499 - 77) Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy mài và đánh bóng.

116.

5184 - 90

(ST SEV 500 - 77) Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng đối với kết cấu máy khoan.

117.

5185 - 90

(ST SEV 540 - 77) Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy tiện.

118.

5186 - 90

(ST SEV 576 - 77) Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy phay.

119.

5187 - 90

(ST SEV 577 - 77) Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy doa ngang.

120.

5188 - 90

(ST SEV 578 - 77) Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy bào, sọc và chuốt.

121.

5206 - 90

(ST SEV1718- 79) Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với đối trọng và tổng trọng.

122.

5207 - 90

(ST SEV1722-88) Máy nâng hạ cẩu contenơ. Yêu cầu về an toàn.

123.

5208 - 90

(ST SEV 1723-88) Máy nâng hạ. Yêu cầu về an toàn.

124.

5209 - 90

(ST SEV 2689-80) Máy nâng hạ. Yêu cầu về an toàn đối với thiết bị điện.

125.

5236 - 91

Quy phạm khai thác mỏ lộ thiên.

126.

5308 - 91

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng. Thay thế QPVN 14-79.

127.

5331 - 91

Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn đối với bình sinh khí.

128.

5332 - 91

Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn đối với kết cấu thiết bị công nghệ chính.

129.

5334 - 91

Thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu. Quy phạm thiết bị an toàn trong thiết kế và lắp đặt.

130.

5346 - 91

(ST SEV 5307 - 85) Kỹ thuật an toàn nồi hơi và nồi nước nóng. Yêu cầu chung đối với việc tính độ bền.

131.

5636 - 91

Thiết bị đúc. Yêu cầu an toàn.

132.

5650 - 92

Ô tô, hệ thống phanh. Yêu cầu an toàn.

133.

5662 - 92

Máy kéo và máy nông nghiệp. Yêu cầu an toàn chung.

134.

5663 - 92

Thiết bị lạnh. Yêu cầu an toàn.

135.

5744 - 93

Thang máy.Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng.

136.

6004 - 95

Thay thế các chương I, II, III, IV, VI và chương VII của QPVN 23 - 81 - Nồi hơi.

137.

6005 - 95

Thay thế cho chương V của QPVN 23 - 81 - Nồi hơi.

138.

6006 - 95

Thay thế cho các chương VIII, IX, X và chương XIV của QPVN 23 - 81 - Nồi hơi.

139.

6007 - 95

Thay thế các chương X, X - QPVN 23 - 81 - Nồi hơi.

140.

6008 - 95

Thay thế cho chương V của QPVN 23 - 81 -Nồi hơi ; các chương V, VI của QPVN 2 - 75 - Bình chịu áp lực.

141.

6153 - 96

Thay thế cho các chương I,II, III ; cho các phần 1, 2, 3 và 4 của chương IV; chương V; phần 1 chương X của QPVN - 2 - 75 - Bình chịu áp lực.

142.

6154 - 96

Thay thế phần 6 chương IV; phần 2 chương XI của QPVN 2 - 75 - Bình chịu áp lực.

143.

6155 - 96

Thay thế cho chương VI,VII; phần 3, 4 chương X; phần 3, 4 chương XI của QPVN 2 - 75- Bình chịu áp lực.

144.

6156 - 96

Thay thế cho phần 2 chương X, phần 2 chương XI và chương XV của QPVN 2 - 75 - Bình chịu áp lực.

An toàn về điện

 

2282 - 93

Cầu dao đảo chiều và cầu dao cách ly.

 

2295 - 78

Tủ điện của thiết bị phân phối và trạm của biến áp trọn bộ.Yêu cầu về an toàn.

 

2408 - 77

ổ và phích cắm điện một pha.

 

2572 - 78

Biển báo an toàn về điện.

 

3144 - 79

Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn.

 

3145 - 79

Khí cụ đóng ngắt mạch điện, điện áp 1000V. Yêu cầu về an toàn .

 

3195 - 79

Tiếp điểm điều khiển bằng từ

 

3256 - 79

An toàn điện. Thuật ngữ và định nghĩa.

 

244 - 85

Công tắc, cầu dao, dây cháy, cầu cháy

 

4145 - 85

Thiết bị ngắt điện bảo vệ người dùng ở các máy và ở các dụng cụ điện di động có điện áp 1000v.

 

4476 - 87

Dụng cụ đo điện. Yêu cầu chung.

 

5130 - 90

ấm điện. Yêu cầu kỹ thuật.

 

2699 - 92

Dụng cụ điện sinh hoạt. Yêu cầu chung về an toàn và phương pháp thử.

 

3259 - 92

Máy biến áp và cuộn kháng điện lực. Yêu cầu về AT. Thay thế: TCVN 3259 - 79. SX 1(92)

 

3620 - 92

Máy điện quay. Yêu cầu an toàn .

Thay thế TCVN 3620 - 81. SX 1(92).

 

3620 - 92

Máy điện quay. Yêu cầu an toàn .

Thay thế TCVN 3620 - 81. SX 1(92).

 

3623 - 81

Khí cụ điện mạch chuyển mạch điện áp đến 1000V.

 

3661 - 81

Thiết bị phân phối điện áp đến 500 V

 

3661 - 82

Thiết bị phân phối điện áp đến10KV

 

3718 - 82

Trường điện từ tần số Rađiô. Yêu cầu chung về an toàn.

 

4086 - 85

An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung.

 

4114 - 85

Thiết bị kỹ thuật điện có điện áp lớn hơn 1000V. Yêu cầu về an toàn.

 

4691 - 89

Đèn điện chiếu sáng. Yêu cầu an toàn chung.

 

3787 - 83

Rơ le điện . Thuật ngữ định nghĩa.

 

4726 - 89

Kỹ thuật an toàn. Máy cắt kim loại. Yêu cầu đối với trang thiết bị điện.

 

4756 - 89

Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện.

 

4759 - 93

Sứ đỡ đường dây điện áp đến 35KV.

 

4912 - 89

Khí cụ điện áp đến 1000V.

 

5180 - 90

(ST SEV 1727 - 86) Palăng điện. Yêu cầu chung về an toàn.

 

5170 - 90

Sứ cách điện kiểu xuyến điện áp đến 35KV.

 

5172 - 90

Cái cách điện. Yêu cầu độ bền điện.

 

5173 - 90

Máy cắt điện tự động dòng điện đến 6300A.

 

5174 - 90

Máy cắt điện tự động điện áp đến 1000V

 

5556 - 91

Thiết bị điện hạ áp. Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật.

 

5587 - 91

Sào cách điện (BBAD điều 1.11)

 

5589 - 91

Thảm cách điện (BBAD điều 1.8 và 1.9)

 

5588 - 91

ủng cách điện (BBAD điều 2.4).

 

5626 - 91

Giấy cách điện. Yêu cầu kỹ thuật.

 

5627 - 91

Giấy cách điện. Phương pháp thử.

 

5628 - 91

Tấm cách điện. Yêu cầu kỹ thuật.

 

5629 - 91

Tấm cách điện. Phương pháp thử.

 

5630 - 91

Băng dính cách điện. Yêu cầu kỹ thuật.

 

5631 - 91

Băng dính cách điện. Phương pháp thử.

 

5659 - 92

Thiết bị sản xuất. Bộ phận điều khiển. Yêu cầu an toàn.

 

5699 - 92

An toàn sử dụng điện sinh hoạt.

 

5717 - 93

Van chống sét.

 

5767 - 93

Cầu chì điện áp trên 1000V.

 

5768 - 93

Cầu dao điện áp trên 1000V.

 

5769 - 93

Sứ máy biến áp điện. Lực điện áp trên 35KV.

Vệ sinh và môi trường

 

3150 - 79

Phương pháp đo tiếng ồn tại chỗ làm việc.

 

3151- 79

Các phương pháp xác định đặc tính ồn của máy.

 

3985 - 85

Tiếng ồn, mức cho phép tai các vị trí lao động.

 

4814 - 89

Máy điện quay. Mức ồn cho phép.

 

4815 - 89

Máy điện quay. Xác định mức ồn.

 

5125 - 89

Rung các giá trị cho phép tại nơi làm việc.

 

5127 - 90

Rung cục bộ, giá trị cho phép đánh giá.

 

5136 - 90

Tiếng ồn. Yêu cầu chung và phương pháp đo.

 

5182 - 90

Máy cắt kim loại. Tiếng ồn cho phép.

 

5419 - 91

Máy cầm tay. Mức ồn cho phép.

 

5452 - 91

Cơ sở giết mổ gia súc. Yêu cầu vệ sinh.

 

5508 - 91

Không khí vùng làm việc vi khí hậu. Phương pháp đo.

 

5509 - 91

Không khí vùng làm việc bụi chứa silic. Nồng độ tối đa cho phép và đánh giá.

 

5585 - 91

Công tác lặn. Yêu cầu về an toàn.

Bảo vệ phòng chống phóng xạ

 

1638 - 75

Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Bộ dò bức xạ ion hoá.

 

3527 - 82

Chất thải phóng xạ và bán phóng xạ, tẩy xạ, ion khí phóng xạ. Thuật ngữ và định nghĩa.

 

3728 - 82

Chất thải phóng xạ và lẫn xạ.

 

4397 - 87

Quy phạm an toàn bức xạ ion hoá.

 

4498 - 88

Phương tiện bảo vệ tập thể chống bức xạ ion hoá. Yêu cầu kỹ thuật chung.

 

4985 - 89

Quy phạm vận chuyển an toàn chất phóng xạ.

 

5134 - 90

An toàn bức xạ thuật ngữ và định nghĩa.

Hệ thống báo động và báo trước

 

5041 - 90

(ISO 7731 - 1986) Tín hiệu báo nguy hiểm ở nơi làm việc. Tín hiệu âm thanh báo nguy.

 

5053 - 90

Mầu sắc tín hiệu và dấu hiệu an toàn.

 

5500 - 91

( ISO 8201 - 1997 ) Âm học. Tín hiệu âm thanh sơ tán khẩn cấp.

Các tiêu chuẩn ngành

 

TCN
66 - 77

Quy phạm kỹ thuật an toàn lao động vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước.

 

30TCN
057 - 78

Đệm vai vải bạt.

 

30TCN
073 - 78

Găng tay bảo hộ lao động, phương pháp nghiệm thu.

 

30TCN
074 - 78

Đệm vai vải bạt. Phương pháp nghiệm thu.

 

TCN 46 - 81

Chống sét cho các công trình xây dựng.

 

TCN 23 - 81

Quy phạm an toàn về công tác lặn.

 

TCN 45 - 85

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong vận hành và sửa chữa tàu hút bùn tại hiện trường.

 

30TCN
257 - 85

Bao tay bảo hộ lao động "GD 22". Quy trình kiểm tra.

 

40 - TCN
01- 86

Qui trình thanh tra nồi hơi.

 

40 - TCN
02- 86

Quy trình thanh tra máy lạnh.

 

22 TCN
193 - 87

Lái xe ô tô. Yêu cầu sức khoẻ.

 

10 TCN
192 - 88

Quy phạm an toàn lao động trong sử dụng máy nông nghiệp.

 

52 TCN
349 - 88

Thợ lặn. Tiêu chuẩn sức khoẻ.

 

22 TCN
203 - 91

Những quy định an toàn kỹ thuật đối với tàu thuyền thô sơ, cỡ nhỏ chạy trên sông, hồ, đầm, vịnh.

 

Box hình ảnh

Tỷ giá

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank ngày : 9/18/2021 1:40:10 AM
Mã NTMuaCKBán
AUD 16 1616
CAD 17 1718
CHF 23 2424
CNY 3 33
DKK 0 33
EUR 26 2627
GBP 30 3031
HKD 2 22
INR 0 309321
JPY 202 204214
KRW 17 1920
KWD 0 7578
MYR 0 55
NOK 0 22
RUB 0 313349
SAR 0 66
SEK 0 22
SGD 16 1617
THB 607 674699
USD 22 2222

Bản đồ

Liên kết

Nhận email

Dịch

Đăng ký

Tên Đăng Nhập:



Mật Khẩu:


 
Quên mật khẩu  Đăng ký

Hỗ trợ trực tuyến

  • Kinh doanh 1 | 01647345012
  • Kinh doanh 2 |01223497427
  • Hotline: 0838.459.163